thi pháp

Học thuật
Thân thiện
thi pháp

Thi pháp của bài thơ này rất độc đáo và sáng tạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phương pháp, quy tắc làm thơ nói chung: Hệ thống các nguyên tắc, kỹ thuật đặc điểm cấu thành nên thơ ca, bao gồm cách tổ chức ngôn từ, nhịp điệu, hình ảnh cấu trúc.
    • Môn học nghiên cứu về thơ ca: Lĩnh vực nghiên cứu lý thuyết về các hình thức, thể loại đặc trưng nghệ thuật của thơ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc hiểu thi pháp của thơ Đường luật giúp ta cảm nhận sâu sắc hơn vẻ đẹp của .
    • Cuốn sách này phân tích thi pháp trong thơ của Hồ Xuân Hương.
    • Thi pháp ca dao thường giản dị, gần gũi với lời ăn tiếng nói hằng ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thi pháp học": một bộ môn nghiên cứu chuyên sâu về lý thuyết phương pháp phân tích thơ ca, thuộc ngành nghiên cứu văn học.
    • Ông ấy một chuyên gia về thi pháp học trung đại Việt Nam.
  • "Thi pháp của một tác giả/tác phẩm": Chỉ hệ thống các đặc điểm nghệ thuật, phong cách riêng biệt trong sáng tác thơ của một cá nhân hoặc một tác phẩm cụ thể.
    • Bài nghiên cứu tập trung làm thi pháp độc đáo trong thơ Huyện Thanh Quan.
Biến thể từ liên quan
  • Thi nhân (danh từ): Nhà thơ.
  • Thi ca (danh từ): Thơ ca nói chung, chỉ toàn bộ sáng tác thơ.
  • Thi phẩm (danh từ): Tác phẩm thơ.
  • Vận luật (danh từ): Quy tắc về vần nhịp điệu trong thơ, một bộ phận của thi pháp.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Quy tắc thơ: Các luật lệ, chuẩn mực trong sáng tác thơ (nghĩa hẹp hơn).
  • Phép làm thơ: Cách thức, phương pháp sáng tác thơ (cách nói thông tục).
Lưu ý
  • "Thi pháp" một thuật ngữ chuyên môn trong nghiên cứu văn học, khác với "thi cử" (chỉ việc thi tuyển).
  • Trong tiếng Việt hiện đại, "thi pháp" thường được dùng với nghĩa rộng, bao hàm cả việc nghiên cứu các yếu tố nghệ thuật của văn bản thơ, không chỉ đơn thuần các quy tắc kỹ thuật.
thi pháp

Thi pháp của bài thơ này rất độc đáo và sáng tạo.

  1. dt. Phương pháp, quy tắc làm thơ nói chung: thi pháp ca dao.

Từ gần giống